dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
c^
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Words Containing "c^"
Cha hát con khen, ai chen vô lọt
Cha hát con khen hay
Cha hiền con thảo
Cha hổ mang đẻ con liu điu
Cha hổ mang đẻ con thìu địu
Cha hổ sinh con chó
Cha hươu mẹ vượn
Chai da lì đòn
Chai như đít khỉ
Chai tay bạc áo
Chai tay mòn gót
Cha địu địu đẻ con hổ mang
Cha kính mẹ rái
Cha làm sao, con bào hao làm vậy
Cha làm sao đẻ con hao hao làm vậy
Cha làm thầy, con bán sách
Cha làm thấy, con bán sách
Cha làm thây, con đốt sách
Chả làm thì đói, làm thì chói xương hông
Cha liu địu đẻ con hổ mang
Cha lươn chẳng đào mà cho lươn ở
Cha lươn chẳng đào mà cho lươn ở, mẹ lươn chẳng làm tổ cho lươn nằm
Chậm cày khỏe họ
Chậm chân lỡ bước
Chậm chân tới trước, nhanh bước tới sau
Chậm chèo tới trước, bước bơi sau
Chậm chèo tới trước, nhanh bước tới sau
Chậm còn hơn không
Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy
Cha mẹ đặt đâu con phải ngồi đấy
Cha mẹ đặt đâu ngồi đấy
Cha mẹ cú đẻ con tiên
Cha mẹ cú, đẻ con tiên, cha mẹ hiền, sanh con thảo
Cha mẹ cũng khôn ngoan lọc lừa
Cha mẹ giàu con có, cha mẹ khó con không
Cha mẹ hiền lành để phúc cho con
Cha mẹ hiền lành để đức cho con
Chậm đến đâu học lâu thì biết
Cha mẹ ngảnh đi, con dại, cha mẹ ngảnh lại, con khôn
Cha mẹ ngoảnh đi, con dại, cha mẹ ngoảnh lại con khôn
Cha mẹ ngoảnh đi thì con dại, cha mẹ ngoảnh lại thì con khôn
Cha mẹ ngoảnh mặt đi con dại, cha mẹ ngoảnh mặt lại con khôn
Cha mẹ nói ngang, quan sang nói hiếp
Cha mẹ nói oan, quan nói hiếp
Cha mẹ nói oan, quan nói hiếp, chồng có nghiệp nói thừa
Cha mẹ nuôi biển hồ lai láng, con nuôi cha mẹ tính tháng, tính ngày
Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể, con nuôi cha mẹ con kể từng ngày
Chạm đến vong linh
Cha mẹ sinh con giời đất sinh tính
Cha mẹ sinh con, trời sinh tính
Cha mẹ thờ ơ thì con dại, cha mẹ quan tâm săn sóc thì con khôn
Cha mẹ trông đi thì con dại, cha mẹ ngó lại thì con khôn
Cha mẹ trông đi thì con dại, cha mẹ trông lại thì con khôn
Chăm học thì sang, chăm làm thì có
Chăm làm người mới chuộng, xốc vác người mới quý
Chăm làm thì giàu, cả chí thì nên
Chăm làm thì giàu, có chí thì nên
Châm lửa đốt trời
Chấm mắm chẳng được mút tay
Chạm mặt dè lòng
Chậm miệng khoan chân
Chậm mồm chậm miệng
Chăm như chăm con mọn
Chậm như cuội đất
Chậm như lừ dừ, nhanh như bồ cát
Chậm như rùa
Chậm như sên
Chấm trán lọ đuôi, không nuôi cũng nạy
Chấm trán lọ đuôi, không nuôi cũng thiệt
Cha muốn cho con hay, thầy mong cho trò khá
Cha muốn cho con hay, thầy muốn cho học trò giỏi
Cha muốn cho con hay, thày muốn cho học trò giỏi
Cha muốn cho con hay, thầy muốn cho trò khá
Cha muốn con hay, thầy muốn trò giỏi
Chân đăm đá chân chiêu
Chăn ấm gối êm
Chán đánh đì, xì máu cáy
Cha nào con ấy
Cha nào con nấy
Chân đạp đất, đầu đội trời
Chăn đắp màn quây
Chân đạp rế, tay bế nổi
Chặn đầu chặn đuôi
Chăn bông chiếu mến đệm kề, trái duyên khôn ép lại về ổ rơm
Chăn bông đệm ấm
Chân bùn tay lấm
Chan canh đổ mẻ
Chân chẳng có rễ, đất chẳng nể ai
Chân chẳng có rễ đất không nể ai
Chân chì da ngà, ất là Đại Toán
««
«
9
10
11
12
13
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...